Cách lựa chọn dây & cáp hạ thế đơn giản

Cách lựa chọn dây & cáp hạ thế đơn giản

DÂY & CÁP HẠ THẾ

A/ LỰA CHỌN DÂY & CÁP :

Khi chọn cáp, khách hàng cần xem xét những yếu tố sau:

  • Dòng điện định mức
  • Độ sụt áp
  • Dòng điện ngắn mạch
  • Cách lắp đặt
  • Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất

Dòng điện định mức :

Dòng điện chạy trong ruột cáp thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp nóng lên. Khi nhiệt độ cáp vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên :

  • Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn.
  • Nhiệt độ không khí
  • Nhiệt độ đất
  • Nhiệt trở suất của đất.
  • Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp trong đất).
  • Điều kiện lắp đặt.

Độ sụt áp :

Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp là độ sụt áp do tổn hao trên cáp.

Độ sụt áp phụ thuộc vào:

  • Dòng điện tải
  • Hệ số công suất
  • Chiều dài cáp
  • Điện trở cáp
  • Điện kháng cáp

IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2.,5% điện áp danh định Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V

Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V.

Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

I/ CÁP ĐIỆN LỰC

  • 1/ Cáp cách điện PVC 1.1/ Cáp trên không : Thông số lắp đặt :
  • Nhiệt độ không khí 300C

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp tải dòng điện định mức 700C.

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 1:

 

  • / Cáp chôn trực tiếp trong đất :

 

Thông số lắp đặt :

Nhiệt trở suất của đất :                                               1,2 0Cm/W Nhiệt độ đất    :                                      150C

Độ sâu chôn cáp           :        0,5m

Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh

Dòng điện định mức của cáp chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp…

 

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ,

chôn trong đất

Bảng 2
 

 

 

Tiết diện ruột dẫn

 

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core) 2 lõi

 

Two core

 

 

 

3 và 4 lõi

 

Three and four core

 

 

 

2 cáp đặt cách khoảng

 

 

Two cables spaced

 

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

 

Trefoil touching

 

Dòng

điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện

định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện

định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện

định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

mm2 A mV A mV A mV A mV
1,5 33 32 29 25 32 29 27 25
2,5 44 20 38 15 41 17 35 15
4 59 11 53 9,5 55 11 47 9,5
6 75 9 66 6,4 69 7,4 59 6,4
10 101 4,8 86 3,8 92 4,4 78 3,8
16 128 3,2 110 2,4 119 2,8 101 2,4
25 168 1,9 142 1,5 158 1,7 132 1,5
35 201 1,4 170 1,1 190 1,3 159 1,1
50 238 0,97 203 0,82 225 0,94 188 0,82
70 292 0,67 248 0,58 277 0,66 233 0,57
95 349 0,50 297 0,44 332 0,49 279 0,42
120 396 0,42 337 0,36 377 0,40 317 0,35
150 443 0,36 376 0,31 422 0,34 355 0,29
185 497 0,31 423 0,27 478 0,29 401 0,25
240 571 0,26 485 0,23 561 0,24 462 0,21
300 640 0,23 542 0,20 616 0,21 517 0,18
400 708 0,22 600 0,19 693 0,19 580 0,17
500 780 0,20 660 0,18
630 856 0,19 721 0,16
800 895 0,18 756 0,16
1000 939 0,18 797 0,15

 

  • / Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:

 

  • Thông số lắp đặt
  • Nhiệt trở suất của đất: 1,20Cm/W
  • Nhiệt độ đất : 150C
  • Độ sâu chôn cáp : 0,5m .
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Bảng 3

 

 

 

 

 

 

Tiết diện ruột dẫn

 

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)  

2 lõi

 

Two core

 

 

 

 

 

 

3 và 4 lõi

 

Three and four core

 

 

 

 

2 cáp : ống tiếp xúc nhau

 

 

Two cables : ducts touching

 

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

 

Three cables: ducts trefoil touching

 

 

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

mm2 A mV A mV A mV A mV
1,5 30 34 28 27 26 29 22 25
2,5 41 22 35 16 34 17 29 15
4 59 12 48 10.5 45 11 38 9,5
6 69 10 60 7.0 57 7,4 48 6,4
10 90 5.0 84 4.0 76 4,4 64 3,8
16 114 3.4 107 2.6 98 2,8 83 2,4
25 150 2.0 139 1.6 129 1,7 107 1,5
35 175 1.4 168 1.2 154 1,3 129 1,1
50 216 1,0 199 0,88 183 0,94 153 0,82
70 262 0,76 241 0,66 225 0,66 190 0,57
95 308 0,61 282 0,53 271 0,49 228 0,42
120 341 0,54 311 0,47 309 0,40 260 0,35
150 375 0,48 342 0,42 346 0,34 292 0,29
185 414 0,44 375 0,38 393 0,29 331 0,25
240 463 0,40 419 0,34 455 0,24 382 0,21
300 509 0,37 459 0,32 510 0,21 428 0,18
400 545 0,34 489 0,30 574 0,19 490 0,17
500 585 0,32 523 0,28
630 632 0,30 563 0,26
800 662 0,28 587 0,25
1000 703 0,27 621 0,23
  • Cáp điện lực cách điện XLPE I.2.1/ Cáp trên không:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C) 

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)

I.2.2/ Cáp chôn trong đất :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất.

Bảng 5
 

 

 

 

Tiết diện ruột dẫn

 

Nom. area of cond.

Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm

(Single core cable, Aluminium wire armoured )

Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép

( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

 

Two cables touching, single-phase (ac)

 

 

 

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

 

Three cables trefoil touching, 3-phase

 

 

 

 

Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

 

Two core cable , single-phase (ac)

 

 

 

 

Cáp 3 hay 4 lõi

 

 

Three or four core Cable

 

 

 

 

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

mm2 A mV A mV A mV A mV
16 142 2.9 135 2.57 140 2.90 115 2.60
25 185 1.88 172 1.55 180 1.90 150 1.60
35 226 1.27 208 1.17 215 1.30 180 1.20
50 275 0.99 235 0.86 255 1.00 215 0.87
70 340 0.70 290 0.61 315 0.70 265 0.61
95 405 0.53 345 0.46 380 0.52 315 0.45
120 460 0.43 390 0.37 430 0.42 360 0.36
150 510 0.37 435 0.32 480 0.35 405 0.30
185 580 0.31 490 0.27 540 0.29 460 0.25
240 670 0.26 560 0.23 630 0.24 530 0.21
300 750 0.24 630 0.21 700 0.21 590 0.19
400 830 0.21 700 0.19
500 910 0.20 770 0.18
630 1000 0.19 840 0.17
800 1117 0.18 931 0.16
1000 1254 0.17 1038 0.15

Thông số lắp đặt cơ sở

Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W Nhiệt độ đất : 150C

Độ sâu chôn cáp : 0,5m

Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

I.2.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất

Bảng 6
 

 

 

 

Tiết diện ruột dẫn

 

Nom. area of cond.

Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm

(Single core cable, Aluminium wire armoured )

Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép

( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp : ống đặt tiếp xúc

 

 

Two cables: ducts touching

 

 

 

3 cáp : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá

 

Three cables : ducts touching, trefoil

 

 

 

Cáp 2 lõi

 

 

Two core cable

 

 

 

Cáp 3 hay 4 lõi

 

 

Three or four core Cable

 

 

 

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per metre

mm2 A mV A mV A mV A mV
16 140 3.0 130 2.70 115 2.90 94 2.60
25 180 2.0 170 1.80 145 1.90 125 1.60
35 215 1.4 205 1.25 175 1.30 150 1.20
50 255 1.10 235 0.93 210 1.00 175 0.87
70 310 0.80 280 0.70 260 0.70 215 0.61
95 365 0.65 330 0.56 310 0.52 260 0.45
120 410 0.55 370 0.48 355 0.42 300 0.36
150 445 0.50 405 0.43 400 0.35 335 0.30
185 485 0.45 440 0.39 455 0.29 380 0.25
240 550 0.40 500 0.35 520 0.24 440 0.21
300 610 0.37 550 0.32 590 0.21 495 0.19
400 640 0.35 580 0.30
500 690 0.33 620 0.28
630 750 0.30 670 0.26
800 828 0.28 735 0.24
1000 919 0.26 811 0.22

Thông số lắp đặt cơ sở :

Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W Nhiệt độ đất : 150C

Nhiệt độ không khí : 250C

Độ sâu chôn cáp : 0,5m

Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

II.1/ Cách điện PVC:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV

 

II.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE :

 

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE –ký hiệu DKCXV, DKCXE

III/ CÁP ĐIỀU KHIỂN

  • 1/ Cách điện PVC:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC-ký hiệu DVV

Bảng 7
Cỡ cáp

Conductor size

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2 A mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 700C)

In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 700C)

1,5 18 25
2,5 25 15
4 33 9,5
6 42 6,4
10 58 3,8
16 77 2,4

 

III.2/ CÁCH ĐIỆN XLPE

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC-ký hiệu DXV

Bảng 8
Cỡ cáp

Conductor size

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2 A mV
Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 900C)

In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 900C)

1,5 22 27
2,5 31 17
4 42 10
6 54 6,8
10 74 4,1
16 99 2,6

IV/ CÁP MULTIPLEX :

 

Dòng điện định mức của cáp Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE

 

Bảng 9

 

Cỡ cáp

Conductor size

Duplex Triplex Quadruplex
CV AV CX AX CV AV CX AX CV AV CX AX
mm2 A A A A A A A A A A A A
4 37 49 33 45 31 40
6 47 63 43 60 41 56
10 65 52 86 68 59 47 80 62 56 44 76 58
16 87 70 115 92 79 63 110 78 76 61 108 78
25 114 91 149 119 104 83 135 105 101 80 130 105
35 140 112 185 148 129 103 169 125 125 100 164 125
50 189 151 225 180 167 133 207 150 151 120 202 150
70 215 172 289 230 214 171 268 185 192 153 262 185


DÂY ĐIỆN LỰC

Dòng điện định mức và độ sụt áp của dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE

 

Bảng 10

 

 

 

 

Cỡ cáp Conductor size

Dây điện lực bọc

PVC Nonsheathed, PVC insulated Cable

Dây điện lực bọc XLPE Nonsheathed,

XLPE insulated Cable

CV AV CX AX
Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

Dòng điện định mức

 

Current ratings

Độ sụt áp

 

Approximate volt drop per amp per

metre

mm2 A mV A mV A mV A mV
1,0 15 38 20 40
1,5 20 25 26 31
2,5 27 15 36 19
4 37 9,5 49 12
6 47 6,4 63 7,9
10 65 3,0 52 86 4,7 68
16 87 2,4 70 3,9 115 2,9 92 4,8
25 114 1,55 91 2,5 149 1,9 119 3,1
35 140 1,10 112 1,8 185 1,35 148 2,2
50 189 0,82 151 1,35 225 0,87 180 1,4
70 215 0,57 172 0,92 289 0,62 230 0,98
95 260 0,42 208 0,67 352 0,47 281 0,74
120 324 0,35 259 0,54 410 0,39 328 0,60
150 384 0,29 307 0,45 473 0,33 378 0,49
185 405 0,25 324 0,37 542 0,28 430 0,41
240 518 0,21 414 0,30 641 0,24 512 0,34
300 570 0,19 456 0,25 741 0,21 592 0,29
400 660 0,17 528 830 0,195
500 792 0,16 633 905 0,180
630 904 0,15 723 1019 0,170
800 1030 0,15 824 1202

 

Nhiệt độ không khí là 300C Nhiệt độ ruột dẫn là 700C

 

VI/ DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC :

 

Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC

 

Bảng 11

 

Dây đôi mềm, ruột đồng

Flexible Copper conductor – PVC insulated wire

Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm

Solid Copper or Aluminium conductor – PVC insulated wire

Số lõi

Num. of core

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đôi

mềm dẹt, mềm xoắn VCmd ,

VCmx

Dây đôi mềm tròn,

mềm ovan, mềm oval dẹt

VCmt , VCmo , VCmod

Tiết diện

Nom. area of    conductor

Đường kính

sợi   Diameter of wire

VC Ruột

đồng Copper conductor

VA

Ruột nhôm Aluminium conductor

mm2 A A mm2 mm A A
2 0,5 5 7 1 1,13 17
2 0,75 7 10 1,13 1,20 19
2 1,0 10 11 1,5 1,4 23
2 1,25 12 13 2,0 1,6 27
2 1,5 14 15 2,5 1,8 30 23
2 2,0 16 17 3 2,0 35 26
2 2,5 18 20 4 2,25 42 32
2 3,5 24 5 2,60 48 36
2 4,0 27 6 2,78 51 39
2 5,5 32 7 3,0 57 43
2 6,0 36

VII/ DÂY ĐNG TRN XON C, DÂY NHÔM TRN XON A,AAC VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP As,ACSR

 

+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC

 

Bảng 12

 

Tiết diện

 

Nom. area of conductor

Dây đồng trần xoắn C Bare stranded copper conductor Dây nhôm trần xoắn A

,AAC

Bare stranded aluminium conductor

Dòng điện định mức

Current ratings

Dòng điện định mức ở

vùng ôn đới

Temperate Current ratings

mm2 A A
4 50
6 70
10 95
14 120
16 130 105
25 180 135
35 220 170
38 230 182
50 270 215
60 305 225
70 340 265
80 377 276
95 415 320
100 450 340
120 485 375
125 500 390
150 570 440
185 640 500
240 760 590
300 880 680
325 943 710
400 1050 815
500 1254 980
630 1497 1170
800 1662 1330

 

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép – Tiêu chuẩn BS 215

Bảng 13

 

Ký hiệu Code name Mặt cắt danh định nhôm Nominal aluminium area Nhôm Al

Structure

Thép St

Structure

Dòng điện định mức Current

ratings

mm2/mm2 N0/mm N0/mm A
Mole 10,62 /1,77 6/1,5 1/1,50 67
Squirrel 20,94 /3,49 6/2,11 1/2,11 109
Gopher 26,24 /4,37 6/2,36 1/2,36 126
Weasel 31,61/5,27 6/2,59 1/2,59 134
Fox 36,66 /6,11 6/2,79 1/2,79 147
Ferret 42,41 /7,07 6/3,00 1/3,00 161
Rabbit 52,88 /8,81 6/3,35 1/3,35 185
Mink 63,18 /10,53 6/3,66 1/3,66 174
Skunk 63,48 /37,03 12/2,59 7/2,59 246
Beaver 74,82 /12,47 6/3,99 1/3,99 193
Horse 73,37 /42,80 12/2,79 7/2,79 268
Raccoon 79,20 /13,20 6/4,10 1/4,10 231
Otter 83,88 /13,98 6/4,22 1/4,22 240
Cat 95,40 /15,90 6/4,50 1/4,50 248
Hare 105,0 /17,50 6/4,72 1/4,72 273
Dog 105,0 /13,50 6/4,72 7/4,57 278
Hyena 105,8 /20,44 7/4,39 7/4,93 287
Leopard 131,3 /18,80 6/5,28 7/1,75 316
Coyote 132,1 /20,09 26/2,54 7/1,91 311
Cougar 130,3 /7,24 18/3,05 1/3,05 314
Tiger 131,1 /30,59 30/2,36 7/2,36 323
Wolf 158,0 /36,88 30/2,59 7/2,59 355
Dingo 158,7 /8,80 18/3,35 1/3,35 349
Lynx 183,4 /42,77 30/2,79 7/2,79 386
Caracal 184,3 /10,24 18/3,61 1/3,61 383
Jaguar 210,6 /11,69 18/3,86 1/3,86 415
Panther 212,0 /49,49 30/3,00 7/3,00 421
Lion 238,5 /55,65 30/3,18 7/3,18 448
Bear 264,0 /61,60 30/3,35 7/3,35 481
Batang 323,0 /15,52 18/4,78 7/1,68 510
Goat 324,3 /75,67 30/3,71 7/3,71 542
Sheep 374,1 /87,29 30/3,99 7/3,99 592
Antelope 373,1 /48,37 54/2,97 7/2,97 588
Bison 381,8 /49,49 54/3,00 7/3,00 595
Deer 429,3 /100,20 30/4,27 7/4,27 639
Zebra 428,9 /55,59 54/3,18 7/3,18 635
Elk 477,0 /111,30 30/4,50 7/4,50 679
Camel 475,2 /61,60 54/3,35 7/3,35 677
Moose 528,7 /68,53 54/3,53 7/3,53 763

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép – Tiêu chuẩn GOCT 839- 89

 

Bảng 14

 

Mã hiệu dây dẫn

Code designation

Dòng điện định mức

Current ratings

AC-10 80
AC-16 105
AC-25 130
AC-35 175
AC-50 210
AC-70 265
AC-95 330
AC-120 380
AC-150 445
AC-185 510
AC-240 610
AC-300 690
AC-400 835

 

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép – Tiêu chuẩn ASTM 232

Bảng 15

 

Ký hiệu Code designation Mặt cắt danh định

Nominal area

Nhôm Al

Structure

Thép St Structure Dòng điện định mức

Current rating

mm2 /mm2 No/mm No/mm A
Turkey 13.30 /2.22 6/1.68 1/1.68 104
Swan 5.91 /0.99 6/1.12 1/1.12 139
Swanate 21.12 /3.02 7/1.96 1/1.96 139
Sparrow 33.59 /5.60 6/2.67 1/2.67 183
Sparate 33.54 /4.79 7/2.47 1/2.47 184
Robin 42.41 /7.07 6/3.00 1/3.00 210
Raven 53.52 /8.92 6/3.37 1/3.37 240
Quail 67.33 /11.22 6/3.78 1/3.78 275
Pigeon 85.12 /14.19 6/4.25 1/4.25 316
Penguin 107.22 /17.87 6/4.77 1/4.77 360
waxwing 134.98 /7.50 18/3.09 1/3.09 448
Partridge 134.87 /21.99 26/2.57 7/2.00 457
Ostrich 152.19 /24.71 26/2.73 7/2.12 492
Merlin 170.22 /9.46 18/3.47 1/3.47 518
Linnet 170.55 /27.83 26/2.89 7/2.25 528
Oriole 170.50 /39.78 30/2.69 7/2.69 534

 

Chickade 200.93 /11.16 18/3.77 1/3.77 575
Brant 201.56 /26.13 24/3.27 7/2.18 578
lbis 201.34 /32.73 26/3.14 7/2.44 586
Lark 200.90 /46.88 30/2.92 7/2.92 593
Pelican 242.31 /13.46 18/4.14 1/4.14 644
Flicker 241.58 /31.40 24/3.58 7/2.39 654
Hawk 241.65 /39.19 26/3.44 7/2.67 658
Hen 241.27 /56.30 30/3.20 7/3.20 665
Osprey 308.32 /15.69 18/4.67 1/4.47 708
Parackeet 282.31 /36.60 24/3.87 7/2.58 718
Dove 282.59 /45.92 26/3.72 7/2.89 725
Eagle 282.07 /65.82 30/3.46 7/3.46 732
Peacok 306.13 /39.78 24/4.03 7/2.69 757
Squab 305.83 /49.81 26/3.87 7/3.01 762
Woodduck 307.06 /71.65 30/3.61 7/3.61 769
Teal 307.06 /69.62 30/3.61 19/2.16 772
Kingbird 323.01 /17.95 18/4.78 1/4.78 778
Rook 323.07 /41.88 24/4.14 7/2.76 782
Grosbeak 321.84 /52.49 26/3.973 7/3.09 787
Scoter 322.56 /75.26 30/3.70 7/3.70 792
Egret 322.56 /73.54 30/3.70 19/2.22 797

 

Ký hiệu

Code designation

Mặt cắt danh định

Nominal area

Nhôm Al

Structure

Thép    St

Structure

Dòng điện định mức

Current rating

mm2 /mm2 No/mm A mm2
Swift 323.02 /8.97 36/3.38 1/3.38 784
Flamingo 337.27 /43.72 24/4.23 7/2.82 805
Gannet 338.26 /54.90 26/4.07 7/3.16 809
Stilt 363.27 /46.88 24/4.39 7/2.92 845
Starling 361.93 /59.15 26/4.21 7/3.28 847
Redwing 362.06 /82.41 30/3.92 19/2.35 858
Tern 403.77 /27.83 45/3.38 7/2.25 875
Condor 402.33 /52.15 54/3.08 7/3.08 881
Cuckoo 402.33 /52.15 24/4.62 7/3.08 894
Drake 402.56 /65.44 26/4.44 7/3.45 903
Coot 401.86 /11.16 36/3.77 1/3.77 905
Mallard 403.84 /91.78 30/4.14 19/2.48 913
Ruddy 455.50 /31.67 45/3.59 7/2.40 918
Canary 456.28 /59.15 54/3.28 7/3.28 926
Rail 483.84 /33.54 45/3.70 7/2.47 953
Catbird 484.61 /13.46 36/4.14 1/4.14 972
Cardinal 484.53 /62.81 54/3.38 7/3.38 960

 

Ortan 523.87 /36.31 45/3.85 7/2.57 1015
Tanger 522.79 /14.52 36/4.30 1/4.30 1007
Curlew 525.50 /68.12 54/3.52 7/3.52 1010
Bluejay 565.49 /38.90 45/4.00 7/2.66 1051
Finch 565.03 /71.57 54/3.65 19/2.19 1060
Bunting 605.76 /41.88 45/4.14 7/2.76 1099
Grackle 602.79 /76.89 54/3.77 19/2.27 1108
Bittern 644.40 /44.66 45/4.27 7/2.85 1145
Pheasant 645.08 /82.69 54/3.90 19/2.354 1148
Dipper 684.24 /46.88 45/4.40 7/2.92 1188
Martin 748.14 /86.67 54/4.20 19/2.41 1198
Bobolink 725.27 /50.14 45/4.53 7/3.02 1227
Plover 726.92 /91.78 54/4.14 19/2.48 1237
Nuthatch 764.20 /52.83 45/4.65 7/3.10 1268
Parrot 766.06 /97.03 54/4.25 19/2.55 1278
Lapwing 804.15 /55.60 45/4.77 7/3.18 1310
Falcon 806.23 /102.43 54/4.36 19/2.62 1313
Chukar 903.18 /73.54 84/3.70 19/2.22 1434
Bluebird 1092.84 /88.84 84/4.07 19/2.44 1620
Kiwi 1099.76 /47.52 72/4.41 7/2.94 1634

B / HƯỚNG DẪN ĐẶT HÀNG CÁP HẠ THẾ

Khi đặt hàng xin quí khách vui lòng thông báo cho CADIVI những thông tin sau:

  1. Tổng chiều dài và chiều dài 1 turê
  2. Tầm điện áp
  3. Số lõi
  4. Cỡ ruột dẫn và ruột trung tính
  5. Vật liệu ruột dẫn đồng, nhôm
  6. Vật liệu cách điện
  7. Độn sợi hay bọc lót
  8. Giáp băng hay sợi, nhôm hay thép
  9. Vật liệu vỏ
  10. Tiêu chuẩn áp

Chia sẻ bài viết